Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 溲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溲, chiết tự chữ SƯU, SỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 溲:

溲 sửu, sưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溲

Chiết tự chữ sưu, sửu bao gồm chữ 水 叟 hoặc 氵 叟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溲 cấu thành từ 2 chữ: 水, 叟
  • thuỷ, thủy
  • tẩu
  • 2. 溲 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 叟
  • thuỷ, thủy
  • tẩu
  • sửu, sưu [sửu, sưu]

    U+6EB2, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sou1, sou3, shao1;
    Việt bính: sau1;

    sửu, sưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 溲

    (Động) Ngâm, tẩm, thấm.

    (Động)
    Ngào, lấy nước nhào bột.

    (Động)
    Khuấy, trộn, hòa.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Phạn trung sửu hợp tì, trậm hĩ , (Tiểu Tạ ) Trong cơm có trộn thạch tín và rượu độc đấy.Một âm là sưu.

    (Danh)
    Cứt, đái.

    (Động)
    Bài tiết.
    ◇Liêu trai chí dị : Dạ khởi sưu niệu (Địa chấn ) Đêm dậy đi tiểu.

    (Động)
    Vo, rửa.
    ◇Liêu trai chí dị : Nhị nữ vi tiếu, chuyển thân hướng táo, tích tân sưu mễ, vi sanh chấp thoán , , , (Tiểu Tạ ) Hai cô gái mỉm cười, quay mình vô bếp, chẻ củi vo gạo, nấu nướng hộ chàng.
    § Thông sưu 餿.
    sưu, như "sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)" (gdhn)

    Nghĩa của 溲 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sōu]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: SƯU
    ỉa đái; đi đái。排泄粪便,特指排泄小便。

    Chữ gần giống với 溲:

    , , , , , ,

    Chữ gần giống 溲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲 Tự hình chữ 溲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 溲

    sưu:sưu (đái): sưu huyết (đái ra máu)
    溲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溲 Tìm thêm nội dung cho: 溲