Từ: 不相上下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不相上下:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 相 • 上 • 下

Nghĩa của 不相上下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùxiāngshàngxià] ngang nhau; ngang tài; ngang sức; không phân cao thấp。分不出高低,形容程度相等。
本领不相上下
bản lĩnh ngang nhau
年岁不相上下
tuổi tác bằng nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương相:cái rương
tương相:tương thân tương ái
tướng相:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ下:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
不相上下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不相上下 Tìm thêm nội dung cho: 不相上下