Từ: vết có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vết:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vết

Nghĩa vết trong tiếng Việt:

["- dt 1. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc: Ngọc lành có vết (tng); Vạch lông tìm vết (tng). 2. Hình còn sót lại: Vết chân trên cát; Vết máu trên áo."]

Dịch vết sang tiếng Trung hiện đại:

斑点 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的点子。》斑痕 《一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的印子; 痕迹。》
点; 点儿; 点子 《小的痕迹。》
vết mực
墨点儿。
垢 《脏东西。》
vết bùn
泥垢。
痕; 痕迹; 迹 《物体留下的印儿。》
vết dao
刀痕。
vết thương
伤痕。
vết nứt
裂痕。
vết bánh xe
车轮的痕迹。
trên chiếc áo sơ mi trắng có vết đen.
白衬衣上有墨水痕迹。
vết máu
血迹。
瑕 《玉上面的斑点, 比喻缺点。》
沟槽 《车轮磨下或任何东西经常通过所留下的痕迹, 任何东西来回移动的凹沟。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vết

vết曰:dấu vết
vết𤵖:vết thương
vết𧿭:dấu vết, vết chân vét tích
vết tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vết Tìm thêm nội dung cho: vết