Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vết trong tiếng Việt:
["- dt 1. Vệt nhỏ trên mặt một số đồ đạc: Ngọc lành có vết (tng); Vạch lông tìm vết (tng). 2. Hình còn sót lại: Vết chân trên cát; Vết máu trên áo."]Dịch vết sang tiếng Trung hiện đại:
斑点 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的点子。》斑痕 《一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的印子; 痕迹。》点; 点儿; 点子 《小的痕迹。》
vết mực
墨点儿。
垢 《脏东西。》
vết bùn
泥垢。
痕; 痕迹; 迹 《物体留下的印儿。》
vết dao
刀痕。
vết thương
伤痕。
vết nứt
裂痕。
vết bánh xe
车轮的痕迹。
trên chiếc áo sơ mi trắng có vết đen.
白衬衣上有墨水痕迹。
vết máu
血迹。
瑕 《玉上面的斑点, 比喻缺点。》
沟槽 《车轮磨下或任何东西经常通过所留下的痕迹, 任何东西来回移动的凹沟。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vết
| vết | 曰: | dấu vết |
| vết | 𤵖: | vết thương |
| vết | 𧿭: | dấu vết, vết chân vét tích |

Tìm hình ảnh cho: vết Tìm thêm nội dung cho: vết
