Từ: 牛奶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛奶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 牛奶 trong tiếng Trung hiện đại:

Niúnǎi sữa bò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶

nái:lợn nái (lợn giống)
nãi:nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà)
牛奶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛奶 Tìm thêm nội dung cho: 牛奶