Từ: 牛郎星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牛郎星:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牛 • 郎 • 星

Nghĩa của 牛郎星 trong tiếng Trung hiện đại:

[niúlángxīng] sao Ngưu Lang。牵牛星的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu牛:mưa ngâu
ngõ牛:cửa ngõ
ngưu牛:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ牛:giờ ngọ
ngỏ牛:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang郎:quan lang; lang quân
loang郎:loang ra
loen郎:loen loẻn
loẻn郎:loen loẻn
lảng郎:lảng tránh
lẳng郎: 
sang郎:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh星:sáng tinh mơ
牛郎星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牛郎星 Tìm thêm nội dung cho: 牛郎星