Chữ 僽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僽, chiết tự chữ SÂY, SẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僽:

僽 sậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 僽

僽

Chiết tự chữ 僽

Chiết tự chữ sây, sậu bao gồm chữ 人 愁 hoặc 亻 愁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 愁
  • 人 nhân, nhơn
  • 愁 ràu, rầu, sầu, xàu, xầu
  • 2. 僽 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 愁
  • 亻 nhân
  • 愁 ràu, rầu, sầu, xàu, xầu
  • sậu [sậu]

    U+50FD, tổng 15 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhou4;
    Việt bính: zau3;

    僽 sậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 僽

    (Động) Sàn sậu 僝僽: xem sàn 僝.
    sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)

    Nghĩa của 僽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhòu]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRỪU, SÂU
    tiều; tiều tuỵ; phiền não; giày vò; oán trách; trách móc。僝僽。

    Chữ gần giống với 僽:

    㒑, 㒒, 㒓, 㒔, 㒕, 㒖, 㒗, 僵, 僶, 價, 僻, 僽, 僾, 僿, 儀, 儂, 億, 儅, 儇, 儈, 儉, 儊, 儋, 儌, 儍, 儎, 𠏟, 𠏠, 𠏥, 𠏦,

    Chữ gần giống 僽

    儔, 倮, 倥, 倦, 倧, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽 Tự hình chữ 僽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僽

    sây僽:sây sứt; sây sát
    僽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僽 Tìm thêm nội dung cho: 僽