Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 铂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铂, chiết tự chữ BẠC, BẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铂:
铂
Biến thể phồn thể: 鉑;
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
铂 bạc
bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Pinyin: bo2;
Việt bính: bok6;
铂 bạc
Nghĩa Trung Việt của từ 铂
Giản thể của chữ 鉑.bạch, như "bạch kim" (gdhn)
Nghĩa của 铂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉑)
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠC; BẠCH
bạch kim; pla-tin (platin) 白金。
[bó]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: BẠC; BẠCH
bạch kim; pla-tin (platin) 白金。
Chữ gần giống với 铂:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铂
鉑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铂
| bạch | 铂: | bạch kim |

Tìm hình ảnh cho: 铂 Tìm thêm nội dung cho: 铂
