Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 铂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铂, chiết tự chữ BẠC, BẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铂:

铂 bạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 铂

Chiết tự chữ bạc, bạch bao gồm chữ 金 白 hoặc 钅 白 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铂 cấu thành từ 2 chữ: 金, 白
  • ghim, găm, kim
  • bạc, bạch
  • 2. 铂 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 白
  • kim
  • bạc, bạch
  • bạc [bạc]

    U+94C2, tổng 10 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鉑;
    Pinyin: bo2;
    Việt bính: bok6;

    bạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 铂

    Giản thể của chữ .
    bạch, như "bạch kim" (gdhn)

    Nghĩa của 铂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鉑)
    [bó]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 13
    Hán Việt: BẠC; BẠCH
    bạch kim; pla-tin (platin) 白金。

    Chữ gần giống với 铂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 铂

    ,

    Chữ gần giống 铂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铂 Tự hình chữ 铂 Tự hình chữ 铂 Tự hình chữ 铂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铂

    bạch:bạch kim
    铂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铂 Tìm thêm nội dung cho: 铂