Cao su chống va đập cửa

Từ: 兼管 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兼管:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiêm quản
Trông coi nhiều việc một lúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兼

côm: 
cồm:cồm cộm, cồm cộp; lồm cồm
kem:cúng kem (quỷ giữ hồn người chết)
kiêm:kiêm nhiệm
kèm:kèm cặp; kèm theo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân
兼管 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 兼管 Tìm thêm nội dung cho: 兼管