Từ: 郎当 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎当:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郎当 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángdāng] 1. dây xích。铁锁链。
2. leng keng; lanh canh (tiếng kim khí va chạm)。 形容金属撞击的声音。
3. không vừa người; xộc xệch; xốc xếch (quần áo)。(衣服)不合身;不整齐。
衣裤朗当。
quần áo xốc xếch.
4. chán đời; bất mãn。颓唐的样子。
看他走起路来朗朗当当的。
thấy anh ấy đi trên đường tướng chán đời quá.
5. người vô dụng; kẻ không làm nên trò trống gì; kẻ bỏ đi; đồ vô tích sự。形容不成器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 当

đáng:chính đáng, xưng đáng; đáng đời
đương:đương đại; đương đầu; đương khi; đương nhiên; đương thời
郎当 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郎当 Tìm thêm nội dung cho: 郎当