Từ: 牧师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牧师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 牧 • 师

Nghĩa của 牧师 trong tiếng Trung hiện đại:

[mù·shi] mục sư。新教的一种神职人员,负责教徒宗教生活和管理教堂事务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牧

mặt牧:mặt mày, bề mặt
mục牧:mục súc, mục đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
牧师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 牧师 Tìm thêm nội dung cho: 牧师