Từ: 独生女 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独生女:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 独生女 trong tiếng Trung hiện đại:

[dúshēngnǚ] con gái một。唯一的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)
独生女 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独生女 Tìm thêm nội dung cho: 独生女