Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 琳琅满目 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琳琅满目:
Nghĩa của 琳琅满目 trong tiếng Trung hiện đại:
[línlángmǎnmù] rực rỡ muôn màu; hàng bày la liệt; rực rỡ đủ loại。比喻各种美好的东西很多(多指书籍或工艺品)。
在这次展览会上,真是琳琅满目,美不胜收。
tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.
在这次展览会上,真是琳琅满目,美不胜收。
tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳
| lam | 琳: | lam (tên một loại ngọc) |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琅
| lang | 琅: | lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 满
| mãn | 满: | mãn nguyện; sung mãn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |

Tìm hình ảnh cho: 琳琅满目 Tìm thêm nội dung cho: 琳琅满目
