Từ: 琳琅满目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琳琅满目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琳琅满目 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlángmǎnmù] rực rỡ muôn màu; hàng bày la liệt; rực rỡ đủ loại。比喻各种美好的东西很多(多指书籍或工艺品)。
在这次展览会上,真是琳琅满目,美不胜收。
tại triển lãm lần này, có vô số những hàng tuyệt đẹp, chiêm ngưỡng không hết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳

lam:lam (tên một loại ngọc)
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琅

lang:lang (tiếng đọc sách lớn): thư thanh lang lang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
琳琅满目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琳琅满目 Tìm thêm nội dung cho: 琳琅满目