Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 演武 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 演武:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 演武 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnwǔ] luyện tập võ nghệ; diễn võ。指练习武艺。
演武厅
phòng diễn võ; phòng luyện võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực
演武 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 演武 Tìm thêm nội dung cho: 演武