Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 淋漓尽致 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋漓尽致:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 淋漓尽致 trong tiếng Trung hiện đại:

[línlíjìnzhì] tinh tế; sâu sắc (bài văn, bài nói chuyện)。形容文章或谈话详尽透彻。 也指暴露得很彻底。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋

lem:lem luốc
luôm: 
lâm:mưa lâm râm
lấm:lấm bùn
lầm:lầm lội
rướm:rướm máu, rươm rướm nước mắt
rấm:rấm chuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漓

li:lâm li
:xanh lè
lầy:bùn lầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng
淋漓尽致 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 淋漓尽致 Tìm thêm nội dung cho: 淋漓尽致