Từ: 淋漓尽致 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 淋漓尽致:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 淋 • 漓 • 尽 • 致
Nghĩa của 淋漓尽致 trong tiếng Trung hiện đại:
[línlíjìnzhì] tinh tế; sâu sắc (bài văn, bài nói chuyện)。形容文章或谈话详尽透彻。 也指暴露得很彻底。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 淋
| lem | 淋: | lem luốc |
| luôm | 淋: | |
| lâm | 淋: | mưa lâm râm |
| lấm | 淋: | lấm bùn |
| lầm | 淋: | lầm lội |
| rướm | 淋: | rướm máu, rươm rướm nước mắt |
| rấm | 淋: | rấm chuối |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漓
| li | 漓: | lâm li |
| lè | 漓: | xanh lè |
| lầy | 漓: | bùn lầy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽
| hết | 尽: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 尽: | vô tận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 致
| nhí | 致: | nhí nhảnh |
| trí | 致: | trí mạng |