Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 独行其是 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独行其是:
Nghĩa của 独行其是 trong tiếng Trung hiện đại:
[dúxíngqíshì] chuyên quyền độc đoán。不考虑别人的意见,只按自己的信念行事。形容独断独行,自作主张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 独
| độc | 独: | độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 其
| cà | 其: | la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa |
| khề | 其: | |
| kì | 其: | kì cọ |
| kỳ | 其: | kỳ cọ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |

Tìm hình ảnh cho: 独行其是 Tìm thêm nội dung cho: 独行其是
