Từ: 光彩照人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光彩照人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光彩照人 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāngcǎizhàorén] chói lọi; sáng chói; sáng rực。形容人或事物十分美好或艺术成就辉煌,令人注目、敬仰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩

rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
thái:sắc thái
thể:thể (sắc màu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
光彩照人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光彩照人 Tìm thêm nội dung cho: 光彩照人