Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 光彩照人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光彩照人:
Nghĩa của 光彩照人 trong tiếng Trung hiện đại:
[guāngcǎizhàorén] chói lọi; sáng chói; sáng rực。形容人或事物十分美好或艺术成就辉煌,令人注目、敬仰。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彩
| rằn | 彩: | cằn rằn, trăm thứ bà rằn |
| thái | 彩: | sắc thái |
| thể | 彩: | thể (sắc màu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 光彩照人 Tìm thêm nội dung cho: 光彩照人
