Từ: 身先士卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身先士卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 身 • 先 • 士 • 卒

Nghĩa của 身先士卒 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnxiānshìzú] gương cho binh sĩ; xung phong đi đầu。原指作战时将帅亲自带头,冲在士兵前面。现多用来比喻领导带头走在群众前面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân身:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten先:tòn tem (treo lơ lửng)
teng先:teng (xu nhỏ)
tiên先:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi士:sãi vãi
sõi士:sành sõi
sĩ士:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi士:âm khác của sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót卒:giờ chót
chốt卒:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt卒:chợt thấy, chợt nghe
chụt卒: 
dút卒:nhút nhát
giốt卒:giôn giốt
rốt卒:rốt cuộc
sót卒:sót lại
sút卒:sa sút
thốt卒:thốt nhiên (chợt)
trót卒:trót lọt
trốt卒:trốt (gió lốc)
tốt卒:sĩ tốt, tiểu tốt
tột卒:tột cùng
xụt卒:xụt xịt
身先士卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身先士卒 Tìm thêm nội dung cho: 身先士卒