Từ: 狭窄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狭窄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狭窄 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiázhǎi] 1. hẹp; chật; chật hẹp; eo hẹp (chiều ngang nhỏ)。宽度小。
狭窄的走廊。
hành lang hẹp
狭窄的小胡同。
ngõ hẹp; hẻm chật
2. hẹp hòi; không rộng rãi (lòng dạ, kiến thức...)。(心胸、见识等)不宏大宽广。
心地狭窄。
tâm địa hẹp hòi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭

hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窄

trách:trách (chật hẹp; nhỏ nhen)
狭窄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狭窄 Tìm thêm nội dung cho: 狭窄