Từ: 环节 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 环节:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 环节 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánjié] 1. đốt; phân đoạn (của một số động vật bậc thấp như giun, rết)。某些低等动物如蚯蚓、蜈蚣等,身体由许多大小差不多的环状结构互相连接组成,这些结构叫做环节,能伸缩。
2. khâu; mắc xích。指互相关联的许多事物中的一个。
主要环节
khâu quan trọng
薄弱环节
khâu yếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
环节 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 环节 Tìm thêm nội dung cho: 环节