Chữ 漾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漾, chiết tự chữ DẠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漾:

漾 dạng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 漾

漾

Chiết tự chữ 漾

Chiết tự chữ dạng bao gồm chữ 水 羕 hoặc 氵 羕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漾 cấu thành từ 2 chữ: 水, 羕
  • 水 thuỷ, thủy
  • 羕 dường, dạng
  • 2. 漾 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 羕
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 羕 dường, dạng
  • dạng [dạng]

    U+6F3E, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yang4, yang2;
    Việt bính: joeng6;

    漾 dạng

    Nghĩa Trung Việt của từ 漾

    (Phó) Sóng sánh.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Pha lê vạn khoảnh dạng tình ba 玻瓈萬頃漾晴波 (Hí đề 戲題) Nước trong sóng sánh như muôn khoảnh pha lê.

    (Động)
    Lay động thuyền.
    ◇Vương Duy 王維: Lạc nhật san thủy hảo, Dạng chu tín quy phong 落日山水好, 漾舟信歸風 (Lam điền san thạch môn tinh xá 藍田山石門精舍) Mặt trời lặn núi sông đẹp, Day thuyền buông trôi theo gió.

    (Động)
    Trào, đầy tràn.
    ◎Như: dạng nãi 漾奶 trào sữa.

    (Tính)
    Trôi dài, lênh đênh.
    ◇Vương Xán 王粲: Lộ uy dĩ nhi tu huýnh hề, Xuyên kí dạng nhi tế thâm 路逶迤而脩迥兮, 川既漾而濟深 (Đăng lâu phú 登樓賦) Đường quanh co dài xa hề, Sông lênh đênh bến bờ sâu.

    (Danh)
    Sông Dạng 漾, phát nguyên ở Thiểm Tây.
    dạng, như "đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ" (gdhn)

    Nghĩa của 漾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yàng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: DẠNG
    动
    1. xao động (mặt nước)。水面微微动荡。
    荡漾
    dập dềnh
    动
    2. tràn (chất lỏng vì đầy quá cho nên tràn ra ngoài)。液体太满而向外流。
    这碗汤盛得太满,都漾出来了。
    chén canh này múc đầy quá, tràn cả ra ngoài.
    脸上漾出了笑容。
    gương mặt tràn đầy niềm vui.
    名
    3. hồ nhỏ; đầm nhỏ。小的湖泊。
    Từ ghép:
    漾奶

    Chữ gần giống với 漾:

    㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漾

    瀁,

    Chữ gần giống 漾

    湁, 漍, 滿, 漁, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾 Tự hình chữ 漾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漾

    dạng漾:đãng dạng (lăn tăn), dạng nhũ
    漾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漾 Tìm thêm nội dung cho: 漾