Từ: 舉案齊眉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉案齊眉:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 舉 • 案 • 齊 • 眉
cử án tề mi
Đời Đông Hán, bà
Mạnh Quang
孟光 dọn cơm cho chồng dâng lên ngang mày, tỏ lòng kính trọng. Chỉ sự vợ chồng kính trọng nhau (đối đãi như khách quý):
tương kính như tân
相敬如賓. Cũng nói là
Mạnh Quang cử án
孟光舉案,
tề mi cử án
齊眉舉案.
Nghĩa của 举案齐眉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔànqíméi] Hán Việt: CỬ ÁN TỀ MI
nâng khay ngang mày; vợ chồng tôn trọng nhau (do tích vợ của Lương Hồng thời Hậu Hán khi dâng cơm cho chồng ăn luôn nâng khay ngang mày)。后汉梁鸿的妻子孟光给丈夫送饭时,总是把端饭的盘子举得高高的(见于《后汉书·梁鸿传》)。后人用来形容夫妻相敬。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 案
| án | 案: | hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齊
| chai | 齊: | chai lọ; chai tay; chai mặt |
| tày | 齊: | tày trời, người Tày |
| tè | 齊: | té he; đái tè; thấp tè |
| tầy | 齊: | |
| tề | 齊: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉
| mi | 眉: | lông mi |
| mày | 眉: | mày tao |
| mì | 眉: | nhu mì |
| mầy | 眉: | mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ |