Từ: 窮泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窮 • 泉

cùng tuyền
Mồ mả. § Cũng như
cửu tuyền
九泉,
hoàng tuyền
黃泉. ◇Phan Nhạc 潘岳:
Chi tử quy cùng tuyền
之子歸窮泉 (Điệu vong 悼亡) Người này về nơi chín suối.Suối sâu. ◇Tạ Linh Vận 謝靈運:
Nhập giản thủy thiệp, Đăng lĩnh san hành, Lăng đính bất tức, Cùng tuyền bất đình
入澗水涉, 登嶺山行, 陵頂不息, 窮泉不停 (San cư phú 山居賦) Vào khe lội sông, Trèo non qua núi, Vượt đỉnh không nghỉ, Xuống suối sâu không dừng.Đào đất tới nguồn nước. ◇Tạ Huệ Liên 謝惠連:
Cùng tuyền vi tiệm, Tụ nhưỡng thành cơ
窮泉為塹, 聚壤成基 (Tế cổ trủng văn 祭古冢文) Đào đất tới nguồn nước làm hào, Đắp đất thành nền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng窮:còng lưng, còng queo
cùng窮:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng窮:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền泉:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
窮泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮泉 Tìm thêm nội dung cho: 窮泉