Từ: 现...现... có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 现...现...:
Nghĩa của 现...现... trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàn...xiàn...] ngay... ngay... (nối hai động từ biểu thị vì mục đích nào đó mà làm ngay việc đó)。嵌用两个动词,表示为了某个目的而临时采取某种行动。
现编现唱。
viết và hát ngay
现吃现做。
ăn ngay làm ngay
现用现买。
mua ngay dùng ngay
现编现唱。
viết và hát ngay
现吃现做。
ăn ngay làm ngay
现用现买。
mua ngay dùng ngay
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |

Tìm hình ảnh cho: 现...现... Tìm thêm nội dung cho: 现...现...
