Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 燃气轮机 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃气轮机:
Nghĩa của 燃气轮机 trong tiếng Trung hiện đại:
[ránqìlúnjī] tua-bin chạy ga; tua-bin khí。涡轮发动机的一种,利用高压的燃烧气体推动叶轮转动,产生动力。这种机器的优点是体积小,重量轻,功率大,效率高。简称汽轮机。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃
| nhen | 燃: | nhen lửa |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |

Tìm hình ảnh cho: 燃气轮机 Tìm thêm nội dung cho: 燃气轮机
