Từ: 燃气轮机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燃气轮机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 燃气轮机 trong tiếng Trung hiện đại:

[ránqìlúnjī] tua-bin chạy ga; tua-bin khí。涡轮发动机的一种,利用高压的燃烧气体推动叶轮转动,产生动力。这种机器的优点是体积小,重量轻,功率大,效率高。简称汽轮机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 燃

nhen:nhen lửa
nhiên:nhiên (châm lửa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
燃气轮机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 燃气轮机 Tìm thêm nội dung cho: 燃气轮机