Từ: yết hậu ngữ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ yết hậu ngữ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yếthậungữ

Dịch yết hậu ngữ sang tiếng Trung hiện đại:

俏皮话; 歇后语 《由两部分组成的固定语句, 前一部分多用比喻, 像谜面, 后一部分是本意, 像谜底, 通常指说前一部分, 后一部分不言而喻。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: yết

yết:yết hầu
yết:yết thị
yết:yết lộ (đem ra ánh sáng), yết đoản (kể cái dở của người)
yết: 
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết (con bọ cạp)
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bảng, yết kiến
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)
yết:yết bằng hữu (tìm làm bạn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hậu

hậu:khí hậu
hậu:khí hậu
hậu:nhân hậu; trung hậu
hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
hậu:hậu sự, hậu thế
hậu:hậu (đầu khúc xương ống)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)
yết hậu ngữ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: yết hậu ngữ Tìm thêm nội dung cho: yết hậu ngữ