Chữ 嚓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚓, chiết tự chữ SÁT, XÁT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚓:
嚓
Pinyin: ca1;
Việt bính: caat3;
嚓 sát
Nghĩa Trung Việt của từ 嚓
(Trạng thanh) Kít, két, xịch.(Trạng thanh) Khách sát 喀嚓 rắc, cách (tiếng vật gì rách, toạc, gẫy, vỡ).◎Như: khách sát nhất thanh, tha dĩ tương khoái tử chiết thành lưỡng 喀嚓一聲, 他已將筷子折成兩段 rắc một tiếng, anh ta đã bẻ gãy chiếc đũa làm hai.
xát, như "xô xát, nói xát mặt" (vhn)
Nghĩa của 嚓 trong tiếng Trung hiện đại:
[cā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 17
Hán Việt: SÁT
két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。(拟)象声词;形容某些物体摩擦时发出的声音。
摩托车嚓的一声停住了
xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại
[chā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SÁT
rắc; chát (từ tượng thanh)。象声词。
喀嚓 。
răng rắc.
啪嚓
。 chan chát.
Số nét: 17
Hán Việt: SÁT
két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。(拟)象声词;形容某些物体摩擦时发出的声音。
摩托车嚓的一声停住了
xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại
[chā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: SÁT
rắc; chát (từ tượng thanh)。象声词。
喀嚓 。
răng rắc.
啪嚓
。 chan chát.
Chữ gần giống với 嚓:
㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚓
| xát | 嚓: | xô xát, nói xát mặt |

Tìm hình ảnh cho: 嚓 Tìm thêm nội dung cho: 嚓
