Chữ 嚓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚓, chiết tự chữ SÁT, XÁT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚓:

嚓 sát

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嚓

嚓

Chiết tự chữ 嚓

Chiết tự chữ sát, xát bao gồm chữ 口 察 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 察
  • 口 khẩu
  • 察 sát, xét
  • sát [sát]

    U+5693, tổng 17 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ca1;
    Việt bính: caat3;

    嚓 sát

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚓

    (Trạng thanh) Kít, két, xịch.(Trạng thanh) Khách sát 喀嚓 rắc, cách (tiếng vật gì rách, toạc, gẫy, vỡ).
    ◎Như: khách sát nhất thanh, tha dĩ tương khoái tử chiết thành lưỡng 喀嚓一聲, 他已將筷子折成兩段 rắc một tiếng, anh ta đã bẻ gãy chiếc đũa làm hai.
    xát, như "xô xát, nói xát mặt" (vhn)

    Nghĩa của 嚓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 17
    Hán Việt: SÁT
    két; kít; xịch; kèn kẹt (từ tượng thanh; âm thanh phát ra khi các vật thể cọ vào nhau)。(拟)象声词;形容某些物体摩擦时发出的声音。
    摩托车嚓的一声停住了
    xe gắn máy thắng két một tiếng dừng hẳn lại
    [chā]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: SÁT
    rắc; chát (từ tượng thanh)。象声词。
    喀嚓 。
    răng rắc.
    啪嚓
    。 chan chát.

    Chữ gần giống với 嚓:

    㘅, 㘆, 㘇, 㘈, 噽, 嚀, 嚂, 嚅, 嚇, 嚈, 嚉, 嚊, 嚋, 嚌, 嚎, 嚏, 嚐, 嚓, 𡀿, 𡁎, 𡁏, 𡁙, 𡁚, 𡁛, 𡁜, 𡁝, 𡁞, 𡁤, 𡁯, 𡁱, 𡁵, 𡁶, 𡁷, 𡁸, 𡁹, 𡁺, 𡁻, 𡁼, 𡁽, 𡁾, 𡁿, 𡂀, 𡂁, 𡂂, 𡂃, 𡂄, 𡂅, 𡂆, 𡂇, 𡂈, 𡂉, 𡂌, 𡂍, 𡂎,

    Chữ gần giống 嚓

    呡, 嗢, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚓 Tự hình chữ 嚓 Tự hình chữ 嚓 Tự hình chữ 嚓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚓

    xát嚓:xô xát, nói xát mặt
    嚓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚓 Tìm thêm nội dung cho: 嚓