Từ: châu phê có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ châu phê:

Đây là các chữ cấu thành từ này: châu • phê

Dịch châu phê sang tiếng Trung hiện đại:

朱批 《用朱笔写的批语。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu㑳: 
châu周:lỗ châu mai
châu州:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu朱:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu株:ấu châu (thân cây)
châu洲:châu á, châu mĩ, châu phi
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu硃:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu舟:khinh châu (thuyền)
châu舡:khinh châu (thuyền)
châu舩:khinh châu (thuyền)
châu蛛:châu chấu
châu週:lỗ châu mai
châu鵃: 
châu鸼: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: phê

phê啡:cà phê
phê批:phê trát
phê披:phê trát
phê砒:phê (thạch tín)

Gới ý 15 câu đối có chữ châu:

柳暗花明春正半,珠聯碧合影成雙

Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

日暖鴛鴦依錦水,風和海燕繞珠簾

Nhật noãn uyên ương y cẩm thuỷ,Phong hoà hải yến nhiễu châu liêm

Ngày ấm uyên ương xuôi nước biếc,Gió hoà hải yến lượn rèm châu

月映珠簾欣巹合,夢成繡閣兆麟祥

Nguyệt ánh châu liêm hân cẩn hợp,Mộng thành tú các triệu lân tường

Trăng sáng rèm châu vui hợp cẩn,Mộng nơi gác đẹp triệu lân lành

詩詠河洲鳩喜集,經傳桂里鳳和鳴

Thi vịnh hà châu cưu hỉ tập,Kinh truyền quế lý Phượng hoà minh

Thơ vịnh bãi sông cưu đến họp,Kinh truyền rừng quế Phượng cùng kêu

châu phê tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: châu phê Tìm thêm nội dung cho: châu phê