Từ: 纵使 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纵使:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 纵使 trong tiếng Trung hiện đại:

[zòngshǐ] dù cho; dù rằng; mặc cho; mặc dù。即使。
纵使你再聪明,不努力也难以成事。
cho dù anh có thông minh, không cố gắng cũng khó mà thành công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纵

tung:tung hoành
túng:phóng túng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy
纵使 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纵使 Tìm thêm nội dung cho: 纵使