Từ: 玻璃体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玻璃体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 玻璃体 trong tiếng Trung hiện đại:

[bō·litǐ] thuỷ tinh thể。眼球内充满晶状体和视网膜之间的无色、透明的胶状物质,有支撑眼球内壁的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玻

pha:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 璃

li:ngọc lưu li
ly:lưu ly
:pha lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
玻璃体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 玻璃体 Tìm thêm nội dung cho: 玻璃体