Từ: 毫釐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毫釐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hào li
Một số lượng rất nhỏ, mảy may. ◎Như:
hào li thiên lí
里 sai một li đi một dặm. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Bần đạo đắc chi, duy vụ đại thiên tuyên hóa, phổ cứu vạn nhân. Vị tằng thủ nhân hào li chi vật, an đắc phiến hoặc nhân tâm?
, 化, . 物, 心 (Đệ nhị thập cửu hồi) Bần đạo được (bộ sách ấy), chỉ chuyên thay trời giáo hóa, cứu khắp muôn người. Chưa từng lấy của ai một mảy may gì, sao gọi là làm mê hoặc lòng người được?

Nghĩa của 毫厘 trong tiếng Trung hiện đại:

[háolí] chút xíu; ít; ít ỏi; số lượng rất nhỏ; chút ít; tí tẹo; tí; không chút; tẹo。一毫一厘。形容极少的数量。
毫厘不爽
không chút sai sót; không chút mất mát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 釐

li:li (sửa sang)
ly:một ly một tí
毫釐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毫釐 Tìm thêm nội dung cho: 毫釐