Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 零声母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 零声母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 零声母 trong tiếng Trung hiện đại:

[língshēngmǔ] không thanh mẫu。指以a、e、o、i、u、ü 等元音起头的字音的声母, 如"爱"(ài)、"鹅"(é)、"藕"(ǒu)、"烟"(iān)、"弯"(uān)、"渊"(üān)等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
零声母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 零声母 Tìm thêm nội dung cho: 零声母