Từ: 骑墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骑墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 骑墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíqiáng] lưng chừng; chân trong chân ngoài; nửa vời; ba phải; trung gian。比喻立场不明确,站在中间, 向两方面讨好。
骑墙派。
phái trung gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骑

kị:kị sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
骑墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骑墙 Tìm thêm nội dung cho: 骑墙