Chữ 硁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硁, chiết tự chữ KHANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硁:

硁 khanh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硁

Chiết tự chữ khanh bao gồm chữ 石 圣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硁 cấu thành từ 2 chữ: 石, 圣
  • thạch, đán, đạn
  • thánh
  • khanh [khanh]

    U+7841, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 硜;
    Pinyin: keng1;
    Việt bính: hang1;

    khanh

    Nghĩa Trung Việt của từ 硁

    Giản thể của chữ .
    khanh, như "khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)" (gdhn)

    Nghĩa của 硁 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (踁)
    [kēng]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHANH
    cạch cạch; chan chát (tiếng gõ vào đá)。敲打石头的声音。
    Từ ghép:
    硁硁

    Chữ gần giống với 硁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 硁

    ,

    Chữ gần giống 硁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁 Tự hình chữ 硁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硁

    khanh:khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)
    硁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硁 Tìm thêm nội dung cho: 硁