Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硁, chiết tự chữ KHANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硁:
硁
Biến thể phồn thể: 硜;
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;
硁 khanh
khanh, như "khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)" (gdhn)
Pinyin: keng1;
Việt bính: hang1;
硁 khanh
Nghĩa Trung Việt của từ 硁
Giản thể của chữ 硜.khanh, như "khanh (thứ đá nhỏ mà rắn)" (gdhn)
Nghĩa của 硁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (踁)
[kēng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHANH
cạch cạch; chan chát (tiếng gõ vào đá)。敲打石头的声音。
Từ ghép:
硁硁
[kēng]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 10
Hán Việt: KHANH
cạch cạch; chan chát (tiếng gõ vào đá)。敲打石头的声音。
Từ ghép:
硁硁
Chữ gần giống với 硁:
䂟, 䂠, 䂡, 䂢, 䂣, 䂤, 䂥, 䂦, 䂧, 砝, 砞, 砟, 砠, 砢, 砣, 砥, 砧, 砬, 砮, 砯, 砰, 砲, 砳, 破, 砵, 砷, 砸, 砹, 砺, 砻, 砼, 砾, 砿, 础, 硁, 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,Dị thể chữ 硁
硜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硁
| khanh | 硁: | khanh (thứ đá nhỏ mà rắn) |

Tìm hình ảnh cho: 硁 Tìm thêm nội dung cho: 硁
