Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trúng thử
Bị nắng mà thành bệnh.
Nghĩa của 中暑 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngshǔ] 1. bị cảm nắng; bị trúng nắng。患中暑病。有的地区叫发痧。
2. bệnh cảm nắng。病,由于长时间受烈日照射或室内温度过高、不通风引起。症状是头痛,耳鸣,严重时昏睡,痉挛,血压下降。
2. bệnh cảm nắng。病,由于长时间受烈日照射或室内温度过高、不通风引起。症状是头痛,耳鸣,严重时昏睡,痉挛,血压下降。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑
| thử | 暑: | hàn thử biểu |

Tìm hình ảnh cho: 中暑 Tìm thêm nội dung cho: 中暑
