Từ: 中暑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中暑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trúng thử
Bị nắng mà thành bệnh.

Nghĩa của 中暑 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngshǔ] 1. bị cảm nắng; bị trúng nắng。患中暑病。有的地区叫发痧。
2. bệnh cảm nắng。病,由于长时间受烈日照射或室内温度过高、不通风引起。症状是头痛,耳鸣,严重时昏睡,痉挛,血压下降。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暑

thử:hàn thử biểu
中暑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中暑 Tìm thêm nội dung cho: 中暑