Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 珠翠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 珠翠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 珠翠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūcuì] châu ngọc; đồ trang sức quý。珍珠翠玉,泛指用珍珠翠玉做成的各种装饰品。
珠翠满头
trên đầu đeo đầy đồ trang sức.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua: 
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm:thậm tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翠

thuý:thuý (màu biếc; chim bói cá)
珠翠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 珠翠 Tìm thêm nội dung cho: 珠翠