Từ: 理应 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理应:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理应 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐyīng] lý nên; nên; lẽ ra。照理应该。
灾区有困难,我们理应帮助。
khu vực bị nạn gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 应

ưng:ưng ý
ứng:ứng đối, ứng đáp
理应 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理应 Tìm thêm nội dung cho: 理应