Từ: 理睬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 理睬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 理睬 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐcǎi] để ý; quan tâm。对别人的言语行动表示态度;表示意见。
不加理睬。
không thèm để ý.
大家都不理睬他。
mọi người đều không thèm để ý tới anh ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睬

thái:thái (chú ý)
理睬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 理睬 Tìm thêm nội dung cho: 理睬