Từ: 琼琉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琼琉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 琼琉 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngliú] Hán Việt: QUỲNH LƯU
Quỳnh Lưu (thuộc Nghệ An)。 越南地名。属于宜安省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琼

quỳnh:quỳnh dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琉

lưu:ngọc lưu ly
琼琉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琼琉 Tìm thêm nội dung cho: 琼琉