Cao su chống va đập cửa

Chữ 逯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 逯, chiết tự chữ LỤC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 逯:

逯 lục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 逯

Chiết tự chữ lục bao gồm chữ 辵 彔 hoặc 辶 彔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 逯 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 彔
  • sước, xích, xước
  • lục
  • 2. 逯 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 彔
  • sước, xích, xước
  • lục
  • lục [lục]

    U+902F, tổng 11 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lu4, dai4;
    Việt bính: luk6;

    lục

    Nghĩa Trung Việt của từ 逯

    (Tính) Cẩn thận, thận trọng (dáng đi).

    (Phó)
    Tùy ý, không mục đích.

    (Danh)
    Họ Lục.

    Nghĩa của 逯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lù]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 11
    Hán Việt: LỘC, LỤC
    họ Lộc。姓。

    Chữ gần giống với 逯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔈, 𨔉, 𨔊, 𨔌, 𨔍,

    Chữ gần giống 逯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯 Tự hình chữ 逯

    逯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 逯 Tìm thêm nội dung cho: 逯