Từ: khoanh có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoanh:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoanh

Nghĩa khoanh trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Vật thường là hình sợi, hình thanh mỏng, được cuộn hoặc uốn cong thành hình vòng tròn. Một khoanh thừng. Khoanh dây thép. 2 Vật có hình một khối tròn dẹt được cắt ra từ một khối hình trụ. Một khoanh giò. Khoanh bí. Cưa mấy khoanh gỗ.","- II đg. 1 Làm thành hình vòng tròn hoặc vòng cung. Con rắn nằm lại một chỗ. Khoanh tay trước ngực. Khoanh lại bằng bút chì. 2 Vạch giới hạn để hạn định phạm vi. Khoanh vùng chuyên canh rau. Khoanh vấn đề lại để nghiên cứu."]

Dịch khoanh sang tiếng Trung hiện đại:

《两手在胸前相互地插在袖筒里。》khoanh tay
抄着手。
圆薄片。
圆圈 《(圆圈儿)圆形的圈子。》
圈; 打圈 《(圈儿)圆而中空的平面形; 环形; 环形的东西。》
盘; 绕。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoanh

khoanh:khoanh tay
khoanh: 
khoanh tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoanh Tìm thêm nội dung cho: khoanh