Từ: 生手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngshǒu] người học nghề; người học việc; người mới vào nghề。新做某项工作,对工作还不熟悉的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
生手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生手 Tìm thêm nội dung cho: 生手