Cao su chống va đập cửa

Từ: lược thuật những nét chính có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lược thuật những nét chính:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lượcthuậtnhữngnétchính

Dịch lược thuật những nét chính sang tiếng Trung hiện đại:

扬榷 《略举大要; 扼要论述。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lược

lược:xâm lược
lược:xâm lược
lược:sách lược
lược:sơ lược
lược𥳂:lược chải đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: thuật

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật:thuật (hạt bo bo)
thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
thuật󰖠:trần thuật
thuật:thuật chuyện
thuật:thuật (kim dài)
thuật𬬸:thuật (kim dài)

Nghĩa chữ nôm của chữ: những

những:những người, những điều
những:những người, những điều

Nghĩa chữ nôm của chữ: nét

nét:xét nét
nét󰞺: 
nét:xét nét
nét𤵖:nét mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính: 

Gới ý 15 câu đối có chữ lược:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

lược thuật những nét chính tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lược thuật những nét chính Tìm thêm nội dung cho: lược thuật những nét chính