Từ: sắc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 15 kết quả cho từ sắc:

圾 ngập, sắc色 sắc勅 sắc勑 lai, sắc啬 sắc敕 sắc嗇 sắc蔷 sắc, tường槭 túc, sắc穑 sắc薔 sắc, tường穡 sắc轖 sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắc

ngập, sắc [ngập, sắc]

U+573E, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;

ngập, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 圾

(Tính) Nguy khốn.
§ Thông ngập
.
◇Trang Tử : Đãi tai ngập hồ thiên hạ (Thiên địa ) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.

(Danh)
Lạp sắc : xem lạp .
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)

Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)

Chữ gần giống với 圾:

,

Chữ gần giống 圾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾

sắc [sắc]

U+8272, tổng 6 nét, bộ Sắc 色
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4, shai3;
Việt bính: sik1
1. [音色] âm sắc 2. [本色] bản sắc, bổn sắc 3. [景色] cảnh sắc 4. [正色] chánh sắc 5. [戰色] chiến sắc 6. [名色] danh sắc 7. [夜色] dạ sắc 8. [容色] dong sắc 9. [間色] gián sắc 10. [好色] hảo sắc, hiếu sắc 11. [喜色] hỉ sắc 12. [厲色] lệ sắc 13. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 14. [五色] ngũ sắc 15. [二色] nhị sắc 16. [眼色] nhãn sắc 17. [三色] tam sắc 18. [作色] tác sắc 19. [物色] vật sắc 20. [出色] xuất sắc;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 色

(Danh) Màu.
◎Như: ngũ sắc
năm màu (xanh, vàng, đỏ, trắng, đen), hoa sắc tiên diễm màu hoa tươi đẹp.

(Danh)
Vẻ mặt.
◎Như: thân thừa sắc tiếu được thấy vẻ mặt tươi cười (được phụng dưỡng cha mẹ), hòa nhan duyệt sắc vẻ mặt vui hòa, diện bất cải sắc vẻ mặt không đổi.

(Danh)
Vẻ đẹp của phụ nữ, đàn bà đẹp.
◎Như: hiếu sắc thích gái đẹp.
◇Bạch Cư Dị : Hán hoàng trọng sắc tư khuynh quốc, Ngự vũ đa niên cầu bất đắc , (Trường hận ca ) Vua Hán trọng sắc đẹp, luôn luôn nghĩ đến người nghiêng nước nghiêng thành, Tuy tại vị đã lâu năm, vẫn chưa tìm được người vừa ý.

(Danh)
Cảnh tượng.
◎Như: mộ sắc cảnh chiều tối, hành sắc thông thông cảnh tượng vội vàng.
◇Nguyễn Du : Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán "Quy dư" , (Đông lộ ) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải tựa đòn ngang xe mà than "Về thôi".

(Danh)
Chủng loại, dạng thức.
◎Như: hóa sắc tề toàn đủ thứ mặt hàng.

(Danh)
Phẩm chất (thường nói về vàng, bạc).
◎Như: thành sắc (vàng, bạc) có phẩm chất, túc sắc (vàng, bạc) đầy đủ phẩm chất, hoàn mĩ.

(Danh)
Tính dục, tình dục.
◎Như: sắc tình tình dục.

(Danh)
Nhà Phật cho biết hết thảy cái gì có hình có tướng đều gọi là sắc.
◎Như: sắc giới cõi đời chỉ có hình sắc, không có tình dục, sắc uẩn vật chất tổ thành thân thể (tích góp che mất chân tính), sắc trần cảnh đối lại với mắt.

(Động)
Tìm kiếm.
◎Như: vật sắc lấy bề ngoài mà tìm người, tìm vật.
◇Liêu trai chí dị : Đệ vi huynh vật sắc, đắc nhất giai ngẫu , (Kiều Na ) Tôi đã vì anh tìm, được một người vợ đẹp.
§ Xem thêm: vật sắc .

(Động)
Nổi giận, biến đổi vẻ mặt.
◇Chiến quốc sách : Nộ ư thất giả sắc ư thị (Hàn sách nhị) Giận dữ ở nhà, nổi nóng ở ngoài chợ.

sắc, như "màu sắc" (vhn)
sặc, như "sặc sỡ" (btcn)

Nghĩa của 色 trong tiếng Trung hiện đại:

[sè]Bộ: 色 - Sắc
Số nét: 6
Hán Việt: SẮC
1. màu sắc。颜色。
红色。
màu hồng.
三色版。
bản in ba màu.
五颜六色。
sặc sỡ đủ màu.
2. sắc mặt; sắc khí; vẻ mặt。脸上表现的神气、样子。
喜形于色。
vẻ mặt mừng vui.
面不改色。
không thay đổi sắc mặt.
和颜悦色。
nét mặt hiền từ
3. chủng loại。种类。
货色。
chủng loại hàng hoá; chủng loại mặt hàng.
各色各样。
các kiểu các loại; hàng hoá đa dạng.
4. tình cảnh; cảnh tượng。情景;景象。
景色。
cảnh sắc.
夜色。
cảnh đêm.
5. chất lượng vật phẩm; chất lượng hàng hoá。物品的质量。
成色。
có chất lượng.
足色。
đủ chất lượng.
6. sắc đẹp (phụ nữ)。指妇女美貌。
姿色。
vẻ đẹp của người phụ nữ.
Ghi chú: 另见shǎi
Từ ghép:
色彩 ; 色差 ; 色调 ; 色光 ; 色觉 ; 色厉内荏 ; 色盲 ; 色目人 ; 色情 ; 色散 ; 色素 ; 色釉 ; 色泽
[shǎi]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: SẮC
màu sắc。(色儿)颜色。
掉色。
mất màu; bay màu.
套色。
in màu.
不变色儿。
không đổi màu.
Ghi chú: 另见sè
Từ ghép:
色子

Chữ gần giống với 色:

,

Chữ gần giống 色

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色 Tự hình chữ 色

sắc [sắc]

U+52C5, tổng 9 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 勅

Cũng như sắc .
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (gdhn)

Chữ gần giống với 勅:

, , , , , , , , 𠡧,

Dị thể chữ 勅

, ,

Chữ gần giống 勅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅 Tự hình chữ 勅

lai, sắc [lai, sắc]

U+52D1, tổng 10 nét, bộ Lực 力
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;

lai, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 勑


§ Cũng như lai
.
§ Cũng như sắc .
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)

Chữ gần giống với 勑:

, , , , , , 𠡺,

Dị thể chữ 勑

, , , , 𠡠,

Chữ gần giống 勑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑 Tự hình chữ 勑

sắc [sắc]

U+556C, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 嗇;
Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 啬

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 啬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (嗇)
[sè]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
hà tiện; keo kiệt。吝啬。
Từ ghép:
啬刻

Chữ gần giống với 啬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

Dị thể chữ 啬

,

Chữ gần giống 啬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 啬 Tự hình chữ 啬 Tự hình chữ 啬 Tự hình chữ 啬

sắc [sắc]

U+6555, tổng 11 nét, bộ Phộc 攴 [攵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1
1. [敕厲] sắc lệ;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 敕

(Động) Răn bảo, cảnh giác, cáo giới.
◇Pháp Hoa Kinh
: Như thế tôn sắc, đương cụ phụng hành , (Chúc lũy phẩm đệ nhị thập nhị ) Đúng như lời thế tôn răn dạy, (chúng con) xin phụng hành.

(Động)
Thận trọng sửa trị.
§ Thông sức .

(Danh)
Chiếu thư của vua.

(Danh)
Mệnh lệnh của đạo sĩ dùng trong bùa chú để trừ tà ma.
sắc, như "sắc phong" (vhn)

Nghĩa của 敕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勅)
[chì]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
sắc; sắc chỉ (của nhà vua)。皇帝的诏令。
敕命。
sắc mệnh.
敕封。
sắc phong.
敕撰。
sắc soạn.

Chữ gần giống với 敕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢽙,

Dị thể chữ 敕

, ,

Chữ gần giống 敕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕 Tự hình chữ 敕

sắc [sắc]

U+55C7, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: se4, gong4;
Việt bính: sik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 嗇

(Tính) Keo kiệt, bủn xỉn.
◎Như: lận sắc
cò kè, bủn xỉn.
◇Viên Mai : Gia phú nhi sắc, đãi nô bộc vưu hà , (Tân tề hài , Vu hồ chu sanh ) Nhà giàu mà bủn xỉn, đối xử với nô bộc rất khắc nghiệt.

(Tính)
Tham lam, tham cầu.
◇Tả truyện : Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng, sắc ư họa , , (Tương Công nhị thập lục niên ) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh, tham cầu ở họa loạn (để thủ lợi).

(Tính)
Kém, mất mùa (thu hoạch).

(Động)
Yêu tiếc, ái tích.

(Động)
Tiết kiệm, tiết tỉnh.
◇Hàn Phi Tử : Thánh nhân chi dụng thần dã tĩnh, tĩnh tắc thiểu phí, thiểu phí chi vị sắc , , (Giải lão ) Thánh nhân dùng thần thì tĩnh lặng, tĩnh thì ít phí phạm, ít phí phạm tức là tiết tỉnh.

(Động)
Khuyết, thiếu, không đủ.
◇Hoàng Phủ Thực : Kì nhân, quân tử dã. Thiên hậu chi tài nhi sắc chi niên , . (Thương độc cô phú ) Người ấy, là bậc quân tử vậy. Trời hậu đãi về tài nhưng làm cho thiếu về tuổi thọ.

(Danh)
Việc canh tác.
§ Thông sắc .
◎Như: sắc phu : (1) nông phu; (2) chức quan coi việc cày cấy ngày xưa.
sắc, như "bỉ sắc tư phong" (vhn)

Chữ gần giống với 嗇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Dị thể chữ 嗇

,

Chữ gần giống 嗇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇 Tự hình chữ 嗇

sắc, tường [sắc, tường]

U+8537, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 薔;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;

sắc, tường

Nghĩa Trung Việt của từ 蔷

Một dạng của chữ sắc .Giản thể của chữ .

Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (薔)
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇

Chữ gần giống với 蔷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蔷

,

Chữ gần giống 蔷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷 Tự hình chữ 蔷

túc, sắc [túc, sắc]

U+69ED, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cu4, qi1, se4;
Việt bính: cik1;

túc, sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 槭

(Danh) Cây túc, giống cây phong , thân cao, lá đỏ rất đẹp, trồng làm cây cảnh, gỗ dùng để chế tạo khí cụ.Một âm là sắc.

(Tính)
Rớt rụng, tàn tạ (cây cỏ).(Trạng thanh) Sắc sắc tiếng gió thổi.
◇Vương Vạn Chung : Thu phong sắc sắc đạm lâm huy (Giang thôn phong vũ đồ ) Gió thu xào xạc, trong rừng ánh mặt trời nhạt.

Nghĩa của 槭 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
cây thích。槭树,落叶小乔木,枝干光滑,叶子掌状分裂,秋季变成红色或黄色。花黄绿色,结翅果。木材坚韧,可以制造器具。

Chữ gần giống với 槭:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Chữ gần giống 槭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭 Tự hình chữ 槭

sắc [sắc]

U+7A51, tổng 16 nét, bộ Hòa 禾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 穡;
Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 穑

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 穑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (穡)
[sè]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: SẮC
gặt。泛指农业劳动(穑:收割谷物)。见〖稼穑〗。

Chữ gần giống với 穑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,

Dị thể chữ 穑

,

Chữ gần giống 穑

, , , 稿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穑 Tự hình chữ 穑 Tự hình chữ 穑 Tự hình chữ 穑

sắc, tường [sắc, tường]

U+8594, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;

sắc, tường

Nghĩa Trung Việt của từ 薔

(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.

(Danh)
Tường vi
một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu .
◇Nguyễn Du : Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa , (Hoàng Mai đạo trung ) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)

Chữ gần giống với 薔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 薔

,

Chữ gần giống 薔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔 Tự hình chữ 薔

sắc [sắc]

U+7A61, tổng 18 nét, bộ Hòa 禾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 穡

(Danh) Lúa, cốc đã chín, có thể gặt gái.
◇Tấn Thư
: Hạn niên chi vọng phong sắc (Nguyễn Chủng truyện ) Năm nắng hạn mà mong ngóng lúa chín được mùa.

(Động)
Gặt hái.
◇Thi Kinh : Bất giá bất sắc, Hồ thủ hòa tam bách triền hề? , (Ngụy phong , Phạt đàn ) Không cấy không gặt, Làm sao lấy được lúa của ba trăm nhà?

(Động)
Canh chủng, trồng trọt.

(Động)
Tiết kiệm, keo lận.
sắc, như "sắc (gặt hái)" (gdhn)

Chữ gần giống với 穡:

, , , , , , , , , 𥣐, 𥣑, 𥣒,

Dị thể chữ 穡

,

Chữ gần giống 穡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡 Tự hình chữ 穡

sắc [sắc]

U+8F56, tổng 20 nét, bộ Xa 车 [車]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;

sắc

Nghĩa Trung Việt của từ 轖

(Danh) Hòm xe, thùng xe.

(Danh)
Mượn chỉ xe.

(Phó)
Nghẽn, tắc, không thuận.

Nghĩa của 轖 trong tiếng Trung hiện đại:

[sè]Bộ: 车- Xe
Số nét: 20
Hán Việt: SẮC
hòm xe。古代车旁用皮革交错而成的障蔽物。

Chữ gần giống với 轖:

, , , , , 𨎴, 𨏄,

Dị thể chữ 轖

𰺙,

Chữ gần giống 轖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖 Tự hình chữ 轖

Dịch sắc sang tiếng Trung hiện đại:

《为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质, 把东西放在容器里久煮。》sắc thuốc.
熬药。
《皇帝封爵的命令。》
sắc phong
册封。
《皇帝的诏令。》
sắc mệnh.
敕命。
sắc phong.
敕封。
飞快 《非常锋利。》
《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
sắc thuốc.
煎药。
尖利; 利; 銛 《锋利; 锐利(跟"钝"相对)。》
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.
他的眼光非常尖利, 一眼就看出对方的畏怯。
dao sắc; dao bén.
利刃。
móng tay sắc.
利爪。
利刃 《指锋利的刀、剑。》
tay cầm dao sắc.
手持利刃。
浓缩 《用加热等方法使溶液中的溶剂蒸发而增加溶液的浓度。》
锋快; 锋锐 《刃薄而坚硬。》
《(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc

sắc:sắc bén, sắc sảo
sắc:sắc bén,sắc sảo
sắc:bỉ sắc tư phong
sắc:sắc phong
sắc:sắc (gặt hái)
sắc:màu sắc
sắc:sắc nhọn

Gới ý 15 câu đối có chữ sắc:

Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần

Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa

Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa

Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng

Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y

Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa

Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh

Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh

Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong

Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân

Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai

Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Liễu sắc ánh mi trang kính hiểu,Đào hoa chiếu diện động phòng xuân

Sắc liễu tươi mày soi kính đẹp,Đào hoa rạng mặt động phòng xuân

sắc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắc Tìm thêm nội dung cho: sắc