Từ: sắc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 15 kết quả cho từ sắc:
Đây là các chữ cấu thành từ này: sắc
Pinyin: ji2, ji1;
Việt bính: kap1 saap3;
圾 ngập, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 圾
(Tính) Nguy khốn.§ Thông ngập 岌.
◇Trang Tử 莊子: Đãi tai ngập hồ thiên hạ 殆哉圾乎天下 (Thiên địa 天地) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.
(Danh) Lạp sắc 垃圾: xem lạp 垃.
ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)
Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: CẤP
rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)
Chữ gần giống với 圾:
圾,Tự hình:

Pinyin: se4, shai3;
Việt bính: sik1
1. [音色] âm sắc 2. [本色] bản sắc, bổn sắc 3. [景色] cảnh sắc 4. [正色] chánh sắc 5. [戰色] chiến sắc 6. [名色] danh sắc 7. [夜色] dạ sắc 8. [容色] dong sắc 9. [間色] gián sắc 10. [好色] hảo sắc, hiếu sắc 11. [喜色] hỉ sắc 12. [厲色] lệ sắc 13. [綠色和平組織] lục sắc hòa bình tổ chức 14. [五色] ngũ sắc 15. [二色] nhị sắc 16. [眼色] nhãn sắc 17. [三色] tam sắc 18. [作色] tác sắc 19. [物色] vật sắc 20. [出色] xuất sắc;
色 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 色
(Danh) Màu.◎Như: ngũ sắc 五色 năm màu (xanh, vàng, đỏ, trắng, đen), hoa sắc tiên diễm 花色鮮豔 màu hoa tươi đẹp.
(Danh) Vẻ mặt.
◎Như: thân thừa sắc tiếu 親承色笑 được thấy vẻ mặt tươi cười (được phụng dưỡng cha mẹ), hòa nhan duyệt sắc 和顏悅色 vẻ mặt vui hòa, diện bất cải sắc 面不改色 vẻ mặt không đổi.
(Danh) Vẻ đẹp của phụ nữ, đàn bà đẹp.
◎Như: hiếu sắc 好色 thích gái đẹp.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Hán hoàng trọng sắc tư khuynh quốc, Ngự vũ đa niên cầu bất đắc 漢皇重色思傾國, 御宇多年求不得 (Trường hận ca 長恨歌) Vua Hán trọng sắc đẹp, luôn luôn nghĩ đến người nghiêng nước nghiêng thành, Tuy tại vị đã lâu năm, vẫn chưa tìm được người vừa ý.
(Danh) Cảnh tượng.
◎Như: mộ sắc 暮色 cảnh chiều tối, hành sắc thông thông 行色匆匆 cảnh tượng vội vàng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hành sắc thông thông tuế vân mộ, Bất câm bằng thức thán "Quy dư" 行色匆匆歲雲暮, 不禁憑式歎歸與 (Đông lộ 東路) Cuộc hành trình vội vã, năm đã muộn, Không khỏi phải tựa đòn ngang xe mà than "Về thôi".
(Danh) Chủng loại, dạng thức.
◎Như: hóa sắc tề toàn 貨色齊全 đủ thứ mặt hàng.
(Danh) Phẩm chất (thường nói về vàng, bạc).
◎Như: thành sắc 成色 (vàng, bạc) có phẩm chất, túc sắc 足色 (vàng, bạc) đầy đủ phẩm chất, hoàn mĩ.
(Danh) Tính dục, tình dục.
◎Như: sắc tình 色情 tình dục.
(Danh) Nhà Phật cho biết hết thảy cái gì có hình có tướng đều gọi là sắc.
◎Như: sắc giới 色界 cõi đời chỉ có hình sắc, không có tình dục, sắc uẩn 色蘊 vật chất tổ thành thân thể (tích góp che mất chân tính), sắc trần 色塵 cảnh đối lại với mắt.
(Động) Tìm kiếm.
◎Như: vật sắc 物色 lấy bề ngoài mà tìm người, tìm vật.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đệ vi huynh vật sắc, đắc nhất giai ngẫu 弟為兄物色, 得一佳偶 (Kiều Na 嬌娜) Tôi đã vì anh tìm, được một người vợ đẹp.
§ Xem thêm: vật sắc 物色.
(Động) Nổi giận, biến đổi vẻ mặt.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Nộ ư thất giả sắc ư thị 怒於室者色於市 (Hàn sách nhị) Giận dữ ở nhà, nổi nóng ở ngoài chợ.
sắc, như "màu sắc" (vhn)
sặc, như "sặc sỡ" (btcn)
Nghĩa của 色 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: SẮC
1. màu sắc。颜色。
红色。
màu hồng.
三色版。
bản in ba màu.
五颜六色。
sặc sỡ đủ màu.
2. sắc mặt; sắc khí; vẻ mặt。脸上表现的神气、样子。
喜形于色。
vẻ mặt mừng vui.
面不改色。
không thay đổi sắc mặt.
和颜悦色。
nét mặt hiền từ
3. chủng loại。种类。
货色。
chủng loại hàng hoá; chủng loại mặt hàng.
各色各样。
các kiểu các loại; hàng hoá đa dạng.
4. tình cảnh; cảnh tượng。情景;景象。
景色。
cảnh sắc.
夜色。
cảnh đêm.
5. chất lượng vật phẩm; chất lượng hàng hoá。物品的质量。
成色。
có chất lượng.
足色。
đủ chất lượng.
6. sắc đẹp (phụ nữ)。指妇女美貌。
姿色。
vẻ đẹp của người phụ nữ.
Ghi chú: 另见shǎi
Từ ghép:
色彩 ; 色差 ; 色调 ; 色光 ; 色觉 ; 色厉内荏 ; 色盲 ; 色目人 ; 色情 ; 色散 ; 色素 ; 色釉 ; 色泽
[shǎi]
Bộ: 刀(Đao)
Hán Việt: SẮC
màu sắc。(色儿)颜色。
掉色。
mất màu; bay màu.
套色。
in màu.
不变色儿。
không đổi màu.
Ghi chú: 另见sè
Từ ghép:
色子
Chữ gần giống với 色:
色,Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1;
勅 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 勅
Cũng như sắc 敕.sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: lai4, chi4;
Việt bính: cik1 loi4;
勑 lai, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 勑
§ Cũng như lai 徠.
§ Cũng như sắc 敕.
sắc, như "sắc bén,sắc sảo" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa của 啬 trong tiếng Trung hiện đại:
[sè]
Bộ: 十 - Thập
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
hà tiện; keo kiệt。吝啬。
Từ ghép:
啬刻
Chữ gần giống với 啬:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Dị thể chữ 啬
嗇,
Tự hình:

Pinyin: chi4;
Việt bính: cik1
1. [敕厲] sắc lệ;
敕 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 敕
(Động) Răn bảo, cảnh giác, cáo giới.◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Như thế tôn sắc, đương cụ phụng hành 如世尊敕, 當具奉行 (Chúc lũy phẩm đệ nhị thập nhị 囑累品第二十二) Đúng như lời thế tôn răn dạy, (chúng con) xin phụng hành.
(Động) Thận trọng sửa trị.
§ Thông sức 飭.
(Danh) Chiếu thư của vua.
(Danh) Mệnh lệnh của đạo sĩ dùng trong bùa chú để trừ tà ma.
sắc, như "sắc phong" (vhn)
Nghĩa của 敕 trong tiếng Trung hiện đại:
[chì]
Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: SẮC
sắc; sắc chỉ (của nhà vua)。皇帝的诏令。
敕命。
sắc mệnh.
敕封。
sắc phong.
敕撰。
sắc soạn.
Tự hình:

Pinyin: se4, gong4;
Việt bính: sik1;
嗇 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 嗇
(Tính) Keo kiệt, bủn xỉn.◎Như: lận sắc 吝嗇 cò kè, bủn xỉn.
◇Viên Mai 袁枚: Gia phú nhi sắc, đãi nô bộc vưu hà 家富而嗇, 待奴僕尤苛 (Tân tề hài 新齊諧, Vu hồ chu sanh 蕪湖朱生) Nhà giàu mà bủn xỉn, đối xử với nô bộc rất khắc nghiệt.
(Tính) Tham lam, tham cầu.
◇Tả truyện 左傳: Phù tiểu nhân chi tính, hấn ư dũng, sắc ư họa 夫小人之性, 釁於勇, 嗇於禍 (Tương Công nhị thập lục niên 襄公二十六年) Tính của kẻ tiểu nhân, thường dễ kích động ở sức mạnh, tham cầu ở họa loạn (để thủ lợi).
(Tính) Kém, mất mùa (thu hoạch).
(Động) Yêu tiếc, ái tích.
(Động) Tiết kiệm, tiết tỉnh.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Thánh nhân chi dụng thần dã tĩnh, tĩnh tắc thiểu phí, thiểu phí chi vị sắc 聖人之用神也靜, 靜則少費, 少費之謂嗇 (Giải lão 解老) Thánh nhân dùng thần thì tĩnh lặng, tĩnh thì ít phí phạm, ít phí phạm tức là tiết tỉnh.
(Động) Khuyết, thiếu, không đủ.
◇Hoàng Phủ Thực 皇甫湜: Kì nhân, quân tử dã. Thiên hậu chi tài nhi sắc chi niên 其人, 君子也. 天厚之才而嗇之年 (Thương độc cô phú 傷獨孤賦) Người ấy, là bậc quân tử vậy. Trời hậu đãi về tài nhưng làm cho thiếu về tuổi thọ.
(Danh) Việc canh tác.
§ Thông sắc 穡.
◎Như: sắc phu 嗇夫: (1) nông phu; (2) chức quan coi việc cày cấy ngày xưa.
sắc, như "bỉ sắc tư phong" (vhn)
Chữ gần giống với 嗇:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Dị thể chữ 嗇
啬,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
蔷 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 蔷
Một dạng của chữ sắc 薔.Giản thể của chữ 薔.Nghĩa của 蔷 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: TƯỜNG
cây tường vi; hoa tường vi。蔷薇。
Từ ghép:
蔷薇
Chữ gần giống với 蔷:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Dị thể chữ 蔷
薔,
Tự hình:

Pinyin: cu4, qi1, se4;
Việt bính: cik1;
槭 túc, sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 槭
(Danh) Cây túc, giống cây phong 楓, thân cao, lá đỏ rất đẹp, trồng làm cây cảnh, gỗ dùng để chế tạo khí cụ.Một âm là sắc.(Tính) Rớt rụng, tàn tạ (cây cỏ).(Trạng thanh) Sắc sắc 槭槭 tiếng gió thổi.
◇Vương Vạn Chung 王萬鍾: Thu phong sắc sắc đạm lâm huy 秋風槭槭澹林暉 (Giang thôn phong vũ đồ 江村風雨圖) Gió thu xào xạc, trong rừng ánh mặt trời nhạt.
Nghĩa của 槭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: THÍCH
cây thích。槭树,落叶小乔木,枝干光滑,叶子掌状分裂,秋季变成红色或黄色。花黄绿色,结翅果。木材坚韧,可以制造器具。
Chữ gần giống với 槭:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa của 穑 trong tiếng Trung hiện đại:
[sè]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 16
Hán Việt: SẮC
gặt。泛指农业劳动(穑:收割谷物)。见〖稼穑〗。
Chữ gần giống với 穑:
䅷, 䅸, 䅹, 䅺, 䅻, 䅼, 䅽, 穄, 穅, 穆, 穇, 穈, 穋, 穌, 積, 穎, 穏, 穐, 穑, 𥡤, 𥡴, 𥢂, 𥢃, 𥢄, 𥢅, 𥢆, 𥢉,Dị thể chữ 穑
穡,
Tự hình:

Pinyin: qiang2, se4;
Việt bính: coeng4;
薔 sắc, tường
Nghĩa Trung Việt của từ 薔
(Danh) Cỏ sắc.Một âm là tường.(Danh) Tường vi 薔薇 một thứ cây mọc xúm xít từng bụi, lá răng cưa, hoa thơm, có các màu đỏ, trắng, vàng, v.v.
§ Ta thường gọi là hoa hồng. Còn có tên là mãi tiếu 買笑.
◇Nguyễn Du 阮攸: Kế trình tại tam nguyệt, Do cập tường vi hoa 計程在三月, 猶及薔薇花 (Hoàng Mai đạo trung 黃梅道中) Tính đường đi, tháng ba về tới, Còn kịp thấy hoa tường vi.
tường, như "hoa tường vi" (gdhn)
Chữ gần giống với 薔:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Dị thể chữ 薔
蔷,
Tự hình:

Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;
穡 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 穡
(Danh) Lúa, cốc đã chín, có thể gặt gái.◇Tấn Thư 晉書: Hạn niên chi vọng phong sắc 旱年之望豐穡 (Nguyễn Chủng truyện 阮种傳) Năm nắng hạn mà mong ngóng lúa chín được mùa.
(Động) Gặt hái.
◇Thi Kinh 詩經: Bất giá bất sắc, Hồ thủ hòa tam bách triền hề? 不稼不穡, 胡取禾三百廛兮 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Không cấy không gặt, Làm sao lấy được lúa của ba trăm nhà?
(Động) Canh chủng, trồng trọt.
(Động) Tiết kiệm, keo lận.
sắc, như "sắc (gặt hái)" (gdhn)
Dị thể chữ 穡
穑,
Tự hình:

Pinyin: se4;
Việt bính: sik1;
轖 sắc
Nghĩa Trung Việt của từ 轖
(Danh) Hòm xe, thùng xe.(Danh) Mượn chỉ xe.
(Phó) Nghẽn, tắc, không thuận.
Nghĩa của 轖 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: SẮC
hòm xe。古代车旁用皮革交错而成的障蔽物。
Dị thể chữ 轖
𰺙,
Tự hình:

Dịch sắc sang tiếng Trung hiện đại:
熬 《为了提取有效成分或去掉所含水分、杂质, 把东西放在容器里久煮。》sắc thuốc.熬药。
册 《皇帝封爵的命令。》
sắc phong
册封。
敕 《皇帝的诏令。》
sắc mệnh.
敕命。
sắc phong.
敕封。
飞快 《非常锋利。》
煎 《把东西放在水里煮, 使所含的成分进入水中。》
sắc thuốc.
煎药。
尖利; 利; 銛 《锋利; 锐利(跟"钝"相对)。》
ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.
他的眼光非常尖利, 一眼就看出对方的畏怯。
dao sắc; dao bén.
利刃。
móng tay sắc.
利爪。
利刃 《指锋利的刀、剑。》
tay cầm dao sắc.
手持利刃。
浓缩 《用加热等方法使溶液中的溶剂蒸发而增加溶液的浓度。》
锋快; 锋锐 《刃薄而坚硬。》
快 《(刀、剪、斧子等)锋利(跟"钝"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắc
| sắc | 勅: | sắc bén, sắc sảo |
| sắc | 勑: | sắc bén,sắc sảo |
| sắc | 嗇: | bỉ sắc tư phong |
| sắc | 敕: | sắc phong |
| sắc | 穡: | sắc (gặt hái) |
| sắc | 色: | màu sắc |
| sắc | 銫: | sắc nhọn |
Gới ý 15 câu đối có chữ sắc:
Tĩnh dạ điểu minh bi nguyệt sắc,Trường niên kê cảnh phó hoa trần
Đêm lặng chim kêu sầu sắc nguyệt,Năm dài gà gáy mặc bụi hoa
Tiêu suy dạ sắc tam canh vận,Trang điểm xuân dung nhị nguyệt hoa
Tiếng tiêu thủ thỉ suối ba canh,Vẻ xuân tô điểm hoa hai tháng
Thanh đăng dạ vũ tư văn tảo,Lam điền xuân sắc thượng la y
Mưa tối đèn xanh tươi cảnh vật,Xuân sắc lam điền đẹp áo hoa
Nhất sắc hạnh hoa hương thập lý,Lưỡng hàng chúc ảnh diệu tam canh
Một sắc hoa mơ hương chục dặm,Hai hàng đuốc thắp sáng ba canh
Thúy sắc hoà vân lung dạ nguyệt,Ngọc dung đới vũ khấp xuân phong
Sắc biếc hoà vân lồng đêm nguyệt,Mặt hoa ngấn lệ khóc gió xuân
Hoa đường thúy mạc xuân phong chí,Tú các kim bình thự sắc khai
Gió xuân đến nhà vàng rèm biếc,Rạng sáng soi gác tía màu vàng
Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my
Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

Tìm hình ảnh cho: sắc Tìm thêm nội dung cho: sắc
