Từ: 心火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心火 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnhuǒ] 1. tâm hoả (Đông y chỉ chứng bệnh lòng phiền, miệng khát, mạch nhanh, đầu nhức)。中医指烦躁、口渴、脉搏快、舌头痛等症状。
2. lửa giận trong lòng; giận ngầm; giận thầm; tức giận trong lòng。心里的怒气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
心火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心火 Tìm thêm nội dung cho: 心火