Cao su chống va đập cửa

Từ: nà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nà:

秅 trà, nà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trà, nà [trà, nà]

U+79C5, tổng 8 nét, bộ Hòa 禾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chá, ná, cha2;
Việt bính: caa3 caa4;

trà, nà

Nghĩa Trung Việt của từ 秅

(Danh) Đơn vị thời xưa tính số lượng lúa đã gặt. Bốn trăm bả (bó) là một trà .Một âm là .

(Danh)
Chữ dùng đặt tên đất.
◎Như: Ô Nà tên một nước thời cổ.

Chữ gần giống với 秅:

, , , , , , , , , , , , , , 𥝝, 𥝢,

Chữ gần giống 秅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 秅 Tự hình chữ 秅 Tự hình chữ 秅 Tự hình chữ 秅

Dịch nà sang tiếng Trung hiện đại:

河滩 《河边水深时淹没、水浅时露出的地方。》
xem nào
有力地; 厉害地; 狠狠地 《难以对付或忍受; 剧烈; 凶猛。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nà

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
𪽖:nà (ruộng)
:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
nà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nà Tìm thêm nội dung cho: nà