Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 甬道 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒngdào] 1. đường lát gạch (giữa sân hoặc giữa nghĩa trang.)。大的院落或墓地中间对着厅堂、坟墓等主要建筑物的路,多用砖石砌成。也叫甬路。
2. hành lang; đường hành lang。走廊;过道。
2. hành lang; đường hành lang。走廊;过道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甬
| dũng | 甬: | dũng đạo (lối dẫn) |
| giõng | 甬: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 甬道 Tìm thêm nội dung cho: 甬道
