Từ: 半吐半露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半吐半露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 吐 • 半 • 露

bán thổ bán lộ
Nửa kín nửa hở. ☆Tương tự:
bán thổ bán thôn
半吐半吞,
bán thôn bán thổ
半吞半吐.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân Giả mẫu thượng vị minh thuyết, tự kỉ dã bất hảo nghĩ định, toại bán thổ bán lộ cáo tố Giả mẫu
因賈母尚未明說, 自己也不好擬定, 遂半吐半露告訴賈母 (Đệ ngũ thập hồi) Vì Giả mẫu chưa nói rõ, nên tự mình cũng không tiện nói ra, cứ nửa kín nửa hở nói với Giả mẫu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐

giổ吐:giổ nước bọt (nhổ)
giỗ吐:giỗ chạp
nhổ吐:nhổ ra
nhỗ吐: 
thổ吐:thổ tả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
半吐半露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半吐半露 Tìm thêm nội dung cho: 半吐半露