Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 人工授精 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工授精:
Nghĩa của 人工授精 trong tiếng Trung hiện đại:
[réngōngshòujīng] thụ tinh nhân tạo。用人工方法采取雄性动物的精液,输入雌性动物的子宫里,使卵子受精。体外受精动物的人工授精方法是采取成熟的精子和卵子,放入容器中使其受精。人工授精有提高繁殖率和便利杂交与选种 等优点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 授
| thò | 授: | thò tay |
| thọ | 授: | thọ (ban cho, tặng) |
| thụ | 授: | thụ giáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |

Tìm hình ảnh cho: 人工授精 Tìm thêm nội dung cho: 人工授精
