Từ: 人工授精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人工授精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人工授精 trong tiếng Trung hiện đại:

[réngōngshòujīng] thụ tinh nhân tạo。用人工方法采取雄性动物的精液,输入雌性动物的子宫里,使卵子受精。体外受精动物的人工授精方法是采取成熟的精子和卵子,放入容器中使其受精。人工授精有提高繁殖率和便利杂交与选种 等优点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 授

thò:thò tay
thọ:thọ (ban cho, tặng)
thụ:thụ giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
人工授精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人工授精 Tìm thêm nội dung cho: 人工授精