Cao su chống va đập cửa

Từ: 河西走廊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 河西走廊:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 河西走廊 trong tiếng Trung hiện đại:

[héxīzǒuláng] hành lang Hà Tây。甘肃西北部祁连山以北、合黎山和龙首山以南、乌鞘岭以西的狭长地带,东西长约1,000公里,南北宽约100-200公里,因在黄河之西而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 走

rảo:rảo bước
tẩu:tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊

lang:hành lang
làng:làng xóm
láng:láng giềng
sang:sang sông
河西走廊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 河西走廊 Tìm thêm nội dung cho: 河西走廊