Chữ 甬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 甬, chiết tự chữ DŨNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甬:

甬 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 甬

甬

Chiết tự chữ 甬

Chiết tự chữ dũng bao gồm chữ 龴 用 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

甬 cấu thành từ 2 chữ: 龴, 用
  • 龴
  • 用 dùng, dộng, dụng, giùm, giùng, rùng, rụng, vùng, đụng
  • dũng [dũng]

    U+752C, tổng 7 nét, bộ Dụng 用
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yong3, dong4;
    Việt bính: jung2;

    甬 dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 甬

    (Danh) Một thứ đồ để đong thời xưa, tức là cái hộc 斛.

    (Danh)
    Cán chuông.

    (Danh)
    Lối giữa, ngày xưa quan đi, đắp đường cao hơn hai bên gọi là dũng đạo 甬道.

    (Danh)
    Tên riêng của huyện Ngân 鄞, tỉnh Chiết Giang.
    dũng, như "dũng đạo (lối dẫn)" (gdhn)

    Nghĩa của 甬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒng]Bộ: 用 (甩) - Dụng
    Số nét: 7
    Hán Việt: DÕNG, DŨNG
    1. Dũng Giang (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, chảy qua Ninh Ba, Trung Quốc.)。甬江,在浙江,流经宁波。
    2. Dũng (tên gọi khác của Ninh Ba, Trung Quốc.)。宁波的别称。
    Từ ghép:
    甬道

    Chữ gần giống với 甬:

    甫, 甬,

    Dị thể chữ 甬

    埇,

    Chữ gần giống 甬

    踊, 甭, 銿, 勈, 勇, 诵, 通, 埇, 恿, 悀,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬 Tự hình chữ 甬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 甬

    dũng甬:dũng đạo (lối dẫn)
    giõng甬: 
    甬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 甬 Tìm thêm nội dung cho: 甬